spiritedly
/'spɪrɪtɪdlɪ/ phổ biến #43774
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spiritedly
//
* phó từ- đầy khí thế; sinh động; mạnh mẽ; hăng say; anh dũng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a spirited or lively manner; with animation and vivacity