Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritedly

/'spɪrɪtɪdlɪ/ phổ biến #43774
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spiritedly

//

* phó từ
  • đầy khí thế; sinh động; mạnh mẽ; hăng say; anh dũng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a spirited or lively manner; with animation and vivacity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...