Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritedness

/'spiritidnis/ phổ biến #40291
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spiritedness

/'spiritidnis/

danh từ

  • tính sinh động, tính linh hoạt; tính hăng say; tính mạnh mẽ; tính dũng cảm
Định nghĩa tiếng Anh

n quality of being active or spirited or alive and vigorous

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...