spiritual awakening
/ˈspɪrɪtʃuəl əˈweɪkənɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Một sự nhận thức hoặc sự sâu sắc hóa về tâm linh của một người.
cụm từ
“Many people experience a spiritual awakening at some point.”Nhiều người trải qua một sự thức tỉnh tâm linh vào một thời điểm nào đó.