Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritual beliefs

Nghĩa thường dùng

niềm tin tâm linh cụm từ

“Spiritual beliefs can vary greatly from person to person.”Niềm tin tâm linh có thể rất khác nhau giữa các cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...