Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritual growth

/ˈspɪr.ɪtʃ.u.əl ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

sự phát triển tâm linh cụm từ

“She focuses on her spiritual growth through meditation.”Cô tập trung vào sự phát triển tâm linh của mình qua thiền định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...