Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritual journey

Nghĩa thường dùng

hành trình tâm linh cụm từ

“Her spiritual journey led her to discover new beliefs.”Hành trình tâm linh của cô đã dẫn cô đến việc khám phá những niềm tin mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...