Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritual leader

/ˈspɪr.ɪtʃ.u.əl ˈliː.dər/

Nghĩa thường dùng

nhà lãnh đạo tâm linh cụm từ

“The spiritual leader offered guidance to the community.”Nhà lãnh đạo tâm linh đã cung cấp hướng dẫn cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...