spiritual leader
/ˈspɪr.ɪtʃ.u.əl ˈliː.dər/
Nghĩa thường dùng
nhà lãnh đạo tâm linh
cụm từ
“The spiritual leader offered guidance to the community.”Nhà lãnh đạo tâm linh đã cung cấp hướng dẫn cho cộng đồng.