Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritual practices

/ˈspɪr.ɪtʃ.u.əl ˈpræk.tɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

các thực hành tâm linh cụm từ

“Spiritual practices can help individuals connect with their beliefs.”Các thực hành tâm linh có thể giúp cá nhân kết nối với niềm tin của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...