Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spirituality

/,spiritju'æliti/ phổ biến #6461

Nghĩa thường dùng

tâm linh danh từ

“Many people find comfort in spirituality during tough times.”Nhiều người tìm thấy sự an ủi trong tâm linh trong những lúc khó khăn.

Biến thể từ spiritualities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spirituality

/,spiritju'æliti/

danh từ

  • tính chất tinh thần
  • (số nhiều) tài sản của nhà thờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. concern with things of the spirit

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...