spirituality
/,spiritju'æliti/ phổ biến #6461
Nghĩa thường dùng
tâm linh
danh từ
“Many people find comfort in spirituality during tough times.”Nhiều người tìm thấy sự an ủi trong tâm linh trong những lúc khó khăn.
Biến thể từ
spiritualities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spirituality
/,spiritju'æliti/
danh từ
- tính chất tinh thần
- (số nhiều) tài sản của nhà thờ
Định nghĩa tiếng Anh
n. concern with things of the spirit