Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

splash out

/splæʃ aʊt/

Nghĩa thường dùng

tiêu nhiều tiền vào một cái gì đó đặc biệt. cụm từ

“I decided to splash out on a new laptop.”Tôi quyết định tiêu nhiều tiền cho một chiếc laptop mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...