splendour
/'splendə/ Collins ★
“splendours” là số nhiều của splendour — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
splendours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
splendour
/'splendə/
danh từ
- sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy, sự huy hoàng ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) splendor)
Định nghĩa tiếng Anh
n a quality that outshines the usual n the quality of being magnificent or splendid or grand