splotch
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
splotch
/splɔʃ/
danh từ: (splodge)
/splɔdʤ/- vết bẩn, dấu (mực...)
ngoại động từ
- bôi bẩn, đánh giây vết bẩn vào (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
v. blotch or spot
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. blotch or spot
Đang tải...