Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spoil a friendship

Nghĩa thường dùng

làm hỏng tình bạn cụm từ

“A silly argument can easily spoil a friendship if you are not careful.”Một cuộc cãi vã ngớ ngẩn có thể dễ dàng làm hỏng tình bạn nếu bạn không cẩn thận. (Lưu ý: spoil = có ảnh hưởng xấu đến)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...