spondyl
/'spɔndil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spondyl
/'spɔndil/
danh từ
- (giải phẫu) đốt sống
Định nghĩa tiếng Anh
n. Alt. of Spondyle
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Alt. of Spondyle
Đang tải...