Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sponsorship

/'spɔnsəʃip/ Collins ★★ phổ biến #9271

Nghĩa thường dùng

tài trợ danh từ

“The event was made possible through the sponsorship of several companies.”Sự kiện này đã trở thành hiện thực nhờ vào sự tài trợ của một số công ty.

Biến thể từ sponsorships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sponsorship

/'spɔnsəʃip/

danh từ

  • trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of sponsoring (either officially or financially)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...