spooling
Biến thể từ
spooling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spooling
//
- (1) Một tiến trình mà trong đó nhiều thiết bị vào ra dường như hoạt động đồng thời, trong khi thực tế hệ thống đưa dữ liệu vào hoặc ra qua bộ đệm
- (2) Dữ liệu được lưu trữ tạm thời trên các tập đựa hoặc băng từ cho tới khi một bộ phận khác của hệ thống sẵn sàng xử lí nó
Định nghĩa tiếng Anh
v transfer data intended for a peripheral device (usually a printer) into temporary storage v wind onto a spool or a reel