Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spoon-fed

/'spu:nfed/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spoon-fed

/'spu:nfed/

tính từ

  • được khuyến khích nâng đỡ bằng biện pháp giả tạo (bằng tiền trợ cấp và hàng rào thuế quan) (công nghiệp)
  • bị nhồi nhét (bị làm mất hết trí sáng tạo và sự suy nghĩ độc lập)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được nuôi chiều quá, được cưng quá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...