sporadical
/spə'rædik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sporadical
/spə'rædik/
tính từ
- rời rạc, lác đác
- thỉnh thoảng, không thường xuyên
Định nghĩa tiếng Anh
a. Sporadic.
Từ điển Anh–Việt
112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Sporadic.
Đang tải...