Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sportive

/'spɔ:tiv/ phổ biến #40128

Nghĩa thường dùng

Liên quan đến thể thao hoặc hoạt động thể chất. tính từ

“He has a sportive attitude towards life.”Anh ấy có thái độ thể thao với cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sportive

/'spɔ:tiv/

tính từ

  • vui tính, hay đùa cợt
  • để đùa, có tính chất đùa cợt
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or interested in sports

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...