sportive
/'spɔ:tiv/ phổ biến #40128
Nghĩa thường dùng
Liên quan đến thể thao hoặc hoạt động thể chất.
tính từ
“He has a sportive attitude towards life.”Anh ấy có thái độ thể thao với cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sportive
/'spɔ:tiv/
tính từ
- vui tính, hay đùa cợt
- để đùa, có tính chất đùa cợt
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or interested in sports