Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sports center

/ˈspɔːts ˌsen.tər/

Nghĩa thường dùng

Trung tâm thể thao cụm từ

“They go to the sports center to play basketball and swim.”Họ đến trung tâm thể thao để chơi bóng rổ và bơi lội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...