Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sportsmanlike

/'spɔ:tsmənlaik/ phổ biến #42699
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sportsmanlike

/'spɔ:tsmənlaik/

tính từ

  • xứng đáng với một nhà thể thao, hợp với nhà thể thao
  • đúng là một người có tinh thần thượng võ, đúng là một người thẳng thắn, đúng là một người trung thực; đúng là một người có dũng khí
Định nghĩa tiếng Anh

s exhibiting or calling for sportsmanship or fair play

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...