Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spread butter

Nghĩa thường dùng

phết bơ lên bánh mì cụm từ

“I like to spread butter on my toast in the morning.”Tôi thích phết bơ lên bánh mì nướng vào buổi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phết bơ lên bánh mì
    • spread butter on bread: phết bơ lên bánh mì
    • spread butter evenly: phết bơ đều
  • trải bơ lên bề mặt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...