Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

spreadable /ˈsprɛdəbəl/

tính từ

  • có thể phết được, có thể trải ra (như bơ, mứt, phô mai)
    • spreadable butter: bơ có thể phết
    • spreadable cheese: phô mai phết
    • spreadable content: nội dung dễ lan truyền
  • dễ lan truyền, dễ lây lan (thông tin, bệnh tật)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...