Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spreadable

/ˈsprɛdəbəl/

Nghĩa thường dùng

có thể phết được, có thể trải ra (như bơ, mứt, phô mai) tính từ

“This spreadable cheese is perfect for sandwiches.”Loại phô mai phết này rất hợp cho bánh sandwich.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • có thể phết được, có thể trải ra (như bơ, mứt, phô mai)
    • spreadable butter: bơ có thể phết
    • spreadable cheese: phô mai phết
    • spreadable content: nội dung dễ lan truyền
  • dễ lan truyền, dễ lây lan (thông tin, bệnh tật)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...