Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

springe

/'spriɳdʤ/

danh từ

  • cái thòng lọng, cái bẫy (để bắt con mồi nhỏ)
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. A noose fastened to an elastic body, and drawn close\n with a sudden spring, whereby it catches a bird or other animal; a gin;\n a snare.\nv. t. To catch in a springe; to insnare.\nv. t. To sprinkle; to scatter.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...