Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

springe

/'spriɳdʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

springe

/'spriɳdʤ/

danh từ

  • cái thòng lọng, cái bẫy (để bắt con mồi nhỏ)
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. A noose fastened to an elastic body, and drawn close with a sudden spring, whereby it catches a bird or other animal; a gin; a snare. v. t. To catch in a springe; to insnare. v. t. To sprinkle; to scatter.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...