springer
/'spriɳə/
danh từ
- người nhảy
- người làm nổ (mìn)
- (kiến trúc) chân vòm; hòn đá chân vòm; rui ở chái nhà
- (như) springbok
- (như) spring_chicken
Biến thể từ
springers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the lowest stone in an arch -- from which it springs\nn. a cow about to give birth