Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

springer

/'spriɳə/ phổ biến #25153

Nghĩa thường dùng

chó Springer danh từ

“The springer is known for its agility.”Chó Springer nổi tiếng với sự nhanh nhẹn.

Biến thể từ springers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

springer

/'spriɳə/

danh từ

  • người nhảy
  • người làm nổ (mìn)
  • (kiến trúc) chân vòm; hòn đá chân vòm; rui ở chái nhà
  • (như) springbok
  • (như) spring_chicken
Định nghĩa tiếng Anh

n. the lowest stone in an arch -- from which it springs n. a cow about to give birth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...