Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

springy

/'spriɳi/ phổ biến #22051

Nghĩa thường dùng

có tính đàn hồi tính từ

“The springy rubber band snapped back into shape.”Chiếc dây cao su đàn hồi đã trở lại hình dạng ban đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

springy

/'spriɳi/

tính từ

  • co dãn, đàn hồi
  • nhún nhảy (bước đi)
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of movements) light and confidently active

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...