Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spruce up

Đang hiển thị mục gốc spruce up cho “spruced up”.

Nghĩa thường dùng

tút lại, làm gọn sạch cụm từ

“Students spruce up the school yard before the fair.”Học sinh tút lại sân trường trước hội chợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...