Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spurious

/'spjuəriəs/ GRECollins ★ phổ biến #18432

Nghĩa thường dùng

giả mạo, không chính thống; ngụy biện tính từ

“The firm dismissed the spurious allegations immediately.”Công ty ngay lập tức bác bỏ những cáo buộc giả mạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spurious

/'spjuəriəs/

tính từ

  • giả, giả mạo
    • spurious coin: đồng tiền giả
    • spurious eyes: (y học) mắt giả
Định nghĩa tiếng Anh

s plausible but false s born out of wedlock s intended to deceive

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...