Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sql

/ˈɛsˈkjuːˈɛl/

Nghĩa thường dùng

ngôn ngữ SQL danh từ

“SQL is used for databases.”SQL được sử dụng cho cơ sở dữ liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sql

//

  • Ngôn ngữ vấn đáp do IBM soạn thảo được sử dụng rộng rãi trong máy tính lớn và hệ thống máy tính mini SQL đang được trang bị trong các mạng khách/chủ như là một phương pháp làm cho các máy tính cá nhân có khả năng thâm nhập vào các tài nguyên của các cơ sở dữ liệu hợp tác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...