square metre
Nghĩa thường dùng
mét vuông
danh từ
“Every square metre of floor space, every refrigerator, and every position on a shelf must be used efficiently.”Mỗi mét vuông diện tích sàn, mỗi tủ lạnh và mỗi vị trí trên kệ phải được sử dụng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩa
square metersqmm²
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mét vuông
- square metre of floor space: mét vuông diện tích sàn
- đơn vị đo diện tích bằng một mét chiều dài và một mét chiều rộng