Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

squatter

/'skwɔtə/ Collins ★ phổ biến #14370

Nghĩa thường dùng

người chiếm đất trái phép danh từ

“Squatters often live in abandoned buildings.”Người chiếm đất trái phép thường sống trong các tòa nhà bỏ hoang.

Biến thể từ squatters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

squatter

/'skwɔtə/

danh từ

  • người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người đến lập nghiệp ở đất công; người đến chiếm đất
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who settles lawfully on government land with the intent to acquire title to it n. someone who settles on land without right or title

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...