Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stabile

/'steibil/
Biến thể từ stabiles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stabile

//

* tính từ
  • cố định; ổn định
  • chống lại tác dụng hoá học* danh từ
  • tác phẩm kiến trúc, điêu khắc giống một vật chuyển động, nhưng vẫn đứng yên
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sculpture having fixed units (usually constructed of sheet metal) and attached to a fixed support s. (chemistry, physics, biology) resistant to change

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...