Từ điển Anh–Việt

109,046 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #10908

Stabilization

//

  • (Econ) Sự ổn định hoá.+ Một phương pháp chuẩn tắc nghiên cứu sự biến động trong mức độ hoạt động kinh tế.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of stabilizing something or making it more stable\nn. the act of making something (as a vessel or aircraft) less likely to overturn

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...