Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stabilization

/.steibilai'zeiʃәn/ phổ biến #10908
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Stabilization

//

  • (Econ) Sự ổn định hoá.+ Một phương pháp chuẩn tắc nghiên cứu sự biến động trong mức độ hoạt động kinh tế.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of stabilizing something or making it more stable n. the act of making something (as a vessel or aircraft) less likely to overturn

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...