stabilizer
/'steibilalzə/ phổ biến #19773
Biến thể từ
stabilizers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stabilizer
/'steibilalzə/
danh từ
- máy ổn định, bộ ổn định; chất ổn định; chất ổn định
- bộ phận thăng bằng (ở sườn tàu thuỷ, ở đuôi máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a chemical that is added to a solution or mixture or suspension to maintain it in a stable or unchanging state n. airfoil consisting of a device for stabilizing an aircraft n. a device for making something stable