Từ điển Anh–Việt

112.131 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stabilizer

/'steibilalzə/ phổ biến #19773
Biến thể từ stabilizers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stabilizer

/'steibilalzə/

danh từ

  • máy ổn định, bộ ổn định; chất ổn định; chất ổn định
  • bộ phận thăng bằng (ở sườn tàu thuỷ, ở đuôi máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a chemical that is added to a solution or mixture or suspension to maintain it in a stable or unchanging state n. airfoil consisting of a device for stabilizing an aircraft n. a device for making something stable

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...