Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #19773

stabilizer

/'steibilalzə/

danh từ

  • máy ổn định, bộ ổn định; chất ổn định; chất ổn định
  • bộ phận thăng bằng (ở sườn tàu thuỷ, ở đuôi máy bay)
Biến thể từ stabilizers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a chemical that is added to a solution or mixture or suspension to maintain it in a stable or unchanging state\nn. airfoil consisting of a device for stabilizing an aircraft\nn. a device for making something stable

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...