Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stacked

/stækt/ phổ biến #15701

Nghĩa thường dùng

được xếp chồng, chất đống tính từ

“Boxes are stacked on the shelves.”Các hộp được xếp chồng lên kệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stacked

//

* tính từ
  • (nghĩa Mỹ, (từ lóng)) đàn bà ngực nở
Định nghĩa tiếng Anh

a. arranged in a stack

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...