stacked
/stækt/ phổ biến #15701
Nghĩa thường dùng
được xếp chồng, chất đống
tính từ
“Boxes are stacked on the shelves.”Các hộp được xếp chồng lên kệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stacked
//
* tính từ- (nghĩa Mỹ, (từ lóng)) đàn bà ngực nở
Định nghĩa tiếng Anh
a. arranged in a stack