Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

staggering increase

Nghĩa thường dùng

tăng vọt, tăng sốc cụm từ

“Police have reported a staggering increase in the number of acts of mindless vandalism.”Cảnh sát báo cáo số vụ phá hoại tài sản vô cớ tăng vọt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...