Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stakeholder engagement

/ˈsteɪkˌhoʊldər ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

sự tham gia của các bên liên quan danh từ

“Stakeholder engagement is vital for success.”Sự tham gia của các bên liên quan là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...