stalemate
/'steil'meit/ GRECollins ★ phổ biến #13412
Nghĩa thường dùng
thế bế tắc, bất phân thắng bại
danh từ
“Talks broke down after reaching a stalemate.”Đàm phán đổ vỡ sau khi rơi vào bế tắc.
Biến thể từ
stalemates số nhiều
stalemated quá khứ phân từ
stalemated quá khứ
stalemating hiện tại phân từ
stalemates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stalemate
/'steil'meit/
danh từ
- (đánh cờ) thế bí
- sự bế tắc
ngoại động từ
- (đánh cờ) dồn (đối phương) vào thế bí
- (nghĩa bóng) làm bế tắc (hội nghị...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. drawing position in chess: any of a player's possible moves would place his king in check v. subject to a stalemate