stand at a crossroads
/stænd æt ə ˈkrɔsroʊdz/
Nghĩa thường dùng
đứng trước ngã ba, nơi cần phải đưa ra quyết định
cụm từ
“She stood at a crossroads in her career.”Cô đứng trước ngã ba trong sự nghiệp của mình.