Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand at a crossroads

/stænd æt ə ˈkrɔsroʊdz/

Nghĩa thường dùng

đứng trước ngã ba, nơi cần phải đưa ra quyết định cụm từ

“She stood at a crossroads in her career.”Cô đứng trước ngã ba trong sự nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...