Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand by your word

/stænd baɪ jʊər wɜrd/

Nghĩa thường dùng

giữ lời hứa và đáng tin cậy cụm từ

“You must stand by your word if you want others to trust you.”Bạn phải giữ lời hứa nếu muốn người khác tin tưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...