Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand together in solidarity

/stænd təˈɡɛðər ɪn sɑːlɪˈdærɪti/

Nghĩa thường dùng

hợp nhất để ủng hộ một mục đích chung động từ

“We stand together in solidarity for justice.”Chúng ta đứng vững bên nhau để ủng hộ công lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...