Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand up for equality

/stænd ʌp fɔr ɪˈkwɑləti/

Nghĩa thường dùng

đứng lên vì sự bình đẳng cụm từ

“We must stand up for equality in our society.”Chúng ta phải đứng lên vì sự bình đẳng trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...