stand up straight
Nghĩa thường dùng
đứng thẳng lưng
verb+adv+adj
“Try to stand (or sit) up straight as you talk.”Hãy cố gắng đứng (hoặc ngồi) thẳng lưng khi bạn nói.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Try to stand (or sit) up straight as you talk.”Hãy cố gắng đứng (hoặc ngồi) thẳng lưng khi bạn nói.
Đang tải...