stand-by
/'stændbai/
Biến thể từ
stand-bys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stand-by
/'stændbai/
danh từ
- người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa
- máy dự phòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who, or that which, stands by one in need; something upon which one relies for constant use or in an emergency.