Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand-by

/'stændbai/
Biến thể từ stand-bys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stand-by

/'stændbai/

danh từ

  • người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa
  • máy dự phòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, stands by one in need; something upon which one relies for constant use or in an emergency.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...