Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

stand-by

/'stændbai/

danh từ

  • người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa
  • máy dự phòng
Biến thể từ stand-bys số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, stands by one in need; something\n upon which one relies for constant use or in an emergency.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...