Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

stand-up

/'stændʌp/

tính từ

  • đứng (cổ áo)
  • tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu võ...); đúng với nội quy, không gian dối
  • ở vị trí đứng, đứng
    • a stand-up dinner: một buổi chiêu đãi ăn đứng
Biến thể từ stand-ups số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

s. requiring a standing position

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...