Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

standard of living rises

Nghĩa thường dùng

mức sống tăng lên noun+verb

“The standard of living is rising steadily / is improving.”Mức sống đang tăng dần lên / được cải thiện. (Lưu ý: NOT increasing or growing)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...