Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

standardize

/'stændədaiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13182

Nghĩa thường dùng

chuẩn hóa động từ

“We standardized the reporting format.”Chúng tôi chuẩn hóa định dạng báo cáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

standardize

/'stændədaiz/

ngoại động từ

  • tiêu chuẩn hoá

thành ngữ

  1. standardized production
    • sự sản xuất hàng loạt
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to conform to standard or norm v. evaluate by comparing with a standard

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...