standpoint
/'stændpɔint/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6206
Nghĩa thường dùng
quan điểm, cách nhìn nhận về một vấn đề
danh từ
“From her standpoint, the decision was unfair.”Từ quan điểm của cô ấy, quyết định đó là không công bằng.
Biến thể từ
standpoints số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
standpoint
/'stændpɔint/
danh từ
- quan điểm, lập trường
Định nghĩa tiếng Anh
n a mental position from which things are viewed