Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

staple food

Đang hiển thị mục gốc staple food cho “staple foods”.

Nghĩa thường dùng

lương thực chủ lực cụm từ

“Rice is the staple food for many families.”Gạo là lương thực chủ lực của nhiều gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...