Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

staple remover

/ˈsteɪ.plər rɪˈmuː.vər/

Nghĩa thường dùng

Cái gỡ ghim bấm cụm từ

“He uses a stapler remover to take out the staples easily.”Anh ấy dùng cái gỡ ghim bấm để lấy ghim ra dễ dàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Cái gỡ ghim bấm

ví dụ

He uses a stapler remover to take out the staples easily. — Anh ấy dùng cái gỡ ghim bấm để lấy ghim ra dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...