staple remover
/ˈsteɪ.plər
rɪˈmuː.vər/
Nghĩa thường dùng
Cái gỡ ghim bấm
cụm từ
“He uses a stapler remover to take out the staples easily.”Anh ấy dùng cái gỡ ghim bấm để lấy ghim ra dễ dàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Cái gỡ ghim bấm
ví dụ
He uses a stapler remover to take out the staples easily. — Anh ấy dùng cái gỡ ghim bấm để lấy ghim ra dễ dàng.